Nội dung được tích hợp, khai thác từ Hệ thống thông tin Chính quyền điện tử thành phố Đà Nẵng để phục vụ nhu cầu tra cứu của Công dân, tổ chức, doanh nghiệp.
Xin vui lòng nhập thông tin tra cứu theo chỉ dẫn tại form tìm kiếm.

Tra cứu

Stt Mã số hồ sơ Người nộp hồ sơ Cơ quan tiếp nhận Ngày tiếp nhận
1 000.00.24.H17-210308-0014 PHẠM THỊ THƯỜNG UBND quận Hải Châu 08/03/2021 09:59:00
2 000.00.24.H17-210305-0037 Tạ Văn Anh Khoa UBND quận Hải Châu 05/03/2021 14:38:00
3 000.00.26.H17-210304-0066 NGUYỄN THANH HẢI UBND quận Ngũ Hành Sơn 04/03/2021 16:09:00
4 000.00.24.H17-210304-0009 ĐINH VĂN ĐÔNG UBND quận Hải Châu 04/03/2021 09:09:00
5 000.00.24.H17-210303-0061 NGUYỄN THỊ PHÒNG UBND quận Hải Châu 03/03/2021 15:16:00
6 000.00.27.H17-210303-0056 NGUYỄN ĐỨC NGUYỆT QUỲNH UBND quận Sơn Trà 03/03/2021 14:22:00
7 000.00.27.H17-210303-0020 Lê Thị Thùy Linh UBND quận Sơn Trà 03/03/2021 10:30:00
8 000.00.24.H17-210303-0020 NGUYỄN DANH CÔNG UBND quận Hải Châu 03/03/2021 09:06:00
9 000.00.19.H17-210226-0023 Triệu Thị Hồng Thắm Sở Y tế 01/03/2021 10:42:00
10 000.00.24.H17-210301-0038 Nguyễn Hoàn Anh Thư UBND quận Hải Châu 01/03/2021 10:17:00
11 000.00.23.H17-210226-0027 VÕ THỊ KIỀU OANH UBND quận Cẩm Lệ 26/02/2021 14:57:00
12 000.00.24.H17-210226-0038 TRẦN TRUNG TỚI UBND quận Hải Châu 26/02/2021 10:46:00
13 000.00.24.H17-210225-0039 Dương Kim Hằng UBND quận Hải Châu 25/02/2021 15:40:00
14 000.00.28.H17-210225-0016 BÙI THỊ NHƯ QUỲNH UBND quận Thanh Khê 25/02/2021 11:07:00
15 000.00.27.H17-210225-0013 NGUYỄN THỊ BÍCH PHƯỢNG UBND quận Sơn Trà 25/02/2021 09:20:00
16 000.00.27.H17-210224-0043 HOANG MINH THANG UBND quận Sơn Trà 24/02/2021 16:30:00
17 000.00.19.H17-210224-0030 Phạm Thị Hoa Hồng Sở Y tế 24/02/2021 15:53:00
18 000.00.19.H17-210224-0039 pham thao ly Sở Y tế 24/02/2021 15:38:00
19 000.00.19.H17-210223-0061 ĐẶNG LÊ ĐỨC PHƯỚC Sở Y tế 24/02/2021 15:35:00

Thủ tục hành chính ngành y tế

Stt Dữ liệu
1 Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (413 hồ sơ)
2 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa (32 hồ sơ)
3 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Ðiều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ (569 hồ sơ)
4 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (858 hồ sơ)
5 Tiếp nhận Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trên địa bàn (113 hồ sơ)
6 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc (145 hồ sơ)
7 Cấp mới và cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do hết hạn đối với hộ sản xuất, kinh doanh thực phẩm Nông lâm thủy sản (371 hồ sơ)
8 Xác nhận bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương (228 hồ sơ)
9 Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức, cá nhân (164 hồ sơ)
10 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống (190 hồ sơ)
11 Tự công bố sản phẩm (345 hồ sơ)
12 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm của ngành Công Thương quản lý (81 hồ sơ)
13 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (135 hồ sơ)
14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (53 hồ sơ)
15 Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) (145 hồ sơ)
16 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (100 hồ sơ)
17 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (3 hồ sơ)
18 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (31 hồ sơ)
19 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (18 hồ sơ)