Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp
Đăng ngày 28-10-2023 08:51, Lượt xem: 1

Năm 2022, chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp là 106,79%. Trong đó: chỉ số sản xuất ngành khai khoáng là 106,79%; chỉ số ngành Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng là 112,63%; chỉ số ngành Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải là 125,37%.

Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp (Đơn vị tính: %)
  2018 2019 2020 2021 2022
TỔNG SỐ 106,63 104,25 89,6 97,68 106,79
Phân theo ngành công nghiệp cấp II          
B. Khai khoáng  94,26 83,3 64,96 122,79 106,79
B08. Khai khoáng khác 94,26 83,3 64,96 122,79 103,04
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo 106,85 104,57 89,33 97,57 105,66
C10. Sản xuất chế biến thực phẩm 108,19 120,48 96,46 104,3 102,62
C11. Sản xuất đồ uống 114,28 116,23 94,8 70,64 124,93
C12. Sản xuất sản phẩm thuốc lá - - - - -
C13. Dệt  80,22 85,59 74,2 102,37 84,65
C14. Sản xuất trang phục 109,29 108,47 68,91 88,2 104,65
C15. Sản xuất da và các sản phẩm 91,21 103,88 83,79 114,36 125,62
C16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa 123,04 100,61 85,12 99,22 101,16
C17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 97,79 116,5 99,21 100,08 89,08
C18. In, sao chép bản ghi 109,13 104,74 74,03 91,42 119,11
C19. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế - - - - -
C20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 121,45 131,8 94,4 109,38 76,59
C21. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 98,12 118,77 135,38 77,87 93,98
C22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 92,39 118,39 81,77 137,06 103,85
C23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 98,06 109,4 70,04 98,26 108,68
C24. Sản xuất kim loại 80,06 68,59 92,55 108,33 97,01
C25.Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn( trừ máy móc, thiết bị) 105,49 102,3 94,04 76,97 115,63
C26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính 97,33 90,68 90,76 120,28 110,18
C27. Sản xuất thiết bị điện 117,32 104,69 92,54 117,7 93,12
C28. Sản xuất máy móc thiết bị chưa được phân vào đâu 89,84 156,76 78,07 69,16 108,35
C29. Sản xuất xe có động cơ 163,98 80,17 81,89 89,22 111,12
C30. Sản xuất xe phương tiện vận tải khác 20,91 500,67 75,32 118,44 139,5
C31.Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 103,34 124,7 93,4 125,53 81,85
C32. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 135,48 106,84 86,59 119,38 108,38
C33. Sửa chữa bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị 224,96 114,9 84,84 93,43 134,04
D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng 104,71 104,74 97,35 96,72 112,63
E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải 113,55 106,86 91,79 94,57 125,37
E36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước 109,03 114,04 95,8 95,2 112,71
E37. Thoát nước và xử lý nước thải 118,98 111,24 71,1 119,96 117,61
E38.Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải 122,15 92,01 87,61 87,5 164,77
ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT