|
Tầng |
Căn hộ phía trong |
Căn hộ đầu hồi |
|
01 |
3.872 |
4.237 |
|
02 |
3.232 |
3.563 |
|
03 |
3.064 |
3.367 |
|
04 |
2.758 |
3.030 |
|
05 |
2.451 |
2.695 |
Trên cơ sở giá chuẩn, xác định đơn giá cho thuê của từng chung cư, cụ thể:
Đơn giá Khu chung cư An Cư 5: Xác định hệ số 1,2 theo đơn giá chuẩn.
|
Tầng |
Căn hộ phía trong |
Căn hộ đầu hồi |
|
01 |
4.650 |
5.080 |
|
02 |
3.880 |
4.280 |
|
03 |
3.680 |
4.040 |
|
04 |
3.310 |
3.640 |
|
05 |
2.940 |
3.230 |
Đơn giá Khu chung cư Nam cầu Trần Thị Lý: Xác định hệ số 1,3 theo đơn giá chuẩn
|
Tầng |
Căn hộ phía trong |
Căn hộ đầu hồi |
|
01 |
5.030 |
5.510 |
|
02 |
4.200 |
4.630 |
|
03 |
3.980 |
4.380 |
|
04 |
3.590 |
3.940 |
|
05 |
3.190 |
3.500 |
Đơn giá Khu chung cư Thanh Khê Tây: Xác định hệ số 1,3 theo đơn giá chuẩn.
|
Tầng |
Căn hộ phía trong |
Căn hộ đầu hồi |
|
01 |
5.030 |
5.510 |
|
02 |
4.200 |
4.630 |
|
03 |
3.980 |
4.380 |
|
04 |
3.590 |
3.940 |
|
05 |
3.190 |
3.500 |
(Đơn vị tính: đồng/m2/tháng)
(Dân Hùng)