1. Diện tích, dân số và đơn vị hành chính thành phố Đà Nẵng thời điểm 31/12/2008 năm 2008
2. Diện tích đất tự nhiên(01/01/2008)
3. Số giờ nắng các tháng trong năm
4. Tổng lượng mưa các tháng trong năm
5. Độ ẩm trung bình các tháng trong năm
6. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm
7. Mực nước trung bình sông Cẩm Lệ các tháng trong năm
PHẦN II: DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG
8. Dân số trung bình phân theo thành thị, nông thôn, theo giới tính và theo quận huyện
9. Dân số trung bình năm 2008 phân theo giới tính
10. Dân số thời điểm 31/12/2008 phân theo giới tính
11. Tỷ lệ sinh, tỷ lệ chết và tỷ lệ tăng tự nhiên dân số
12. Cân đối lao động xã hội
PHẦN III: CHỈ TIÊU TỔNG HỢP, TÀI KHOẢN QUỐC GIA VÀ TÀI CHÍNH TÍN DỤNG
13. Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu thành phố Đà Nẵng
14. Tốc độ tăng trưởng một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng (năm trước = 100)
15. Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu tính bình quân đầu người thành phố Đà Nẵng
16. Tổng sản phẩm quốc nội trên địa bàn (GDP) theo giá thực tế
17. Cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội trên địa bàn (GDP) theo giá thực tế
18. Tổng sản phẩm quốc nội trên địa bàn (GDP) theo giá so sánh 1994
19. Chỉ số phát triển tổng sản phẩm quốc nội trên địa bàn (GDP) theo giá so sánh 1994 (năm trước = 100)
20. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
21. Cơ cấu thu ngân sách trên địa bàn
22. Chi ngân sách địa phương
23. Cơ cấu chi ngân sách địa phương
PHẦN IV: ĐẦU TƯ VÀ CƠ SỞ KINH TẾ
24. Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn theo giá hiện hành
25. Cơ cấu vốn đầu tư phát triển trên địa bàn theo giá hiện hành
26. Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn phân theo ngành kinh tế theo giá hiện hành
27. Số Doanh nghiệp đang hoạt động trên địa bàn tại thời điểm 31/12 (Đơn vị hoạch toán độc lập)
28. Số Lao động của doanh nghiệp đang họat động tại thời điểm 31/12 (Đơn vị hoạch toán độc lập)
29. Vốn của Doanh nghiệp đang họat động tại thời điểm 31/12 (Đơn vị hoạch toán độc lập)
30. Cơ cấu doanh nghiệp phân theo quy mô nguồn vốn tại thời điểm 31/12/2008
31. Số Cơ sở kinh doanh cá thể phi nông nghiệp tại thời điểm 31/12
32. Số Lao động trong cơ sở Kinh Doanh cá thể phi nông nghiệp tại thời điểm 31/12
33. Số dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép và thực hiện vốn phân theo ngành kinh tế
PHẦN V: CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG
34. Số cơ sở sản xuất ngành công nghiệp trên địa bàn tại thời điểm 31/12 hàng năm
35. Lao động ngành công nghiệp bình quân năm của các cơ sở họat động công nghiệp
36. Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn theo giá cố định 1994
37. Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn theo giá cố định 1994 (năm trước 100)
38. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá cố định 1994
39. Sản phẩm chủ yếu ngành công nghiệp
40. Giá trị sản xuất ngành xây dựng của daonh nghiệp xây lắp hoạch toán độc lập theo giá hiện hành
41. Cơ sở Lao động của các daonh nghiệp xây lắp (đơn vị hoạch toán độc lập)
PHẦN VI: NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
42. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp (01/01/2008)
43. Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản theo giá thực tế
44. Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản theo giá cố định 1994
45. Chỉ số phát triển ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản theo giá cố định 1994 (năm trước = 100)
46. Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp theo giá hiện hành
47. Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp theo giá cố định 1994
48. Diện tích gieo trồng các loại cây hàng năm
49. Chỉ số phát triển diện tích gieo trồng các loại cây hàng năm
50. Sản lượng các loại cây hàng năm
51. Diện tích gieo trồng, năng suất và sản lượng lúa, ngô, khoai lang và sắn
52. Diện tích gieo trồng, năng suất và sản lượng cây lúa phân theo vụ
53. Diện tích, năng suất và sản lượng rau, đậu các loại
54. Diện tích, năng suất và sản lượng cây lúa phân theo quận, huyện
55. Diện tích, năng suất và sản lượng cây ngô phân theo quận, huyện
56. Diện tích, năng suất và sản lượng cây lạc phân theo quận, huyện
57. Diện tích, năng suất và sản lượng cây lâu năm
58. Số lượng gia súc, gia cầm thời điểm 1/10
59. Số lượng trâu, bò và lợn thời điểm 1/10 phân theo quận, huyện
60. Giá trị sản xuất ngành lâm nghiệp tính theo giá thực tế
61. Giá trị sản xuất ngành lâm nghiệp tính theo giá cố định năm 1994
62. Sản lượng sản phẩm chủ yếu ngành lâm nghiệp
63. Giá trị sản xuất ngành thuỷ sản tính theo giá thực tế
64. Giá trị sản xuất ngành thuỷ sản tính theo giá so sánh 1994
65. Sản phẩm chủ yếu ngành thuỷ sản
66. Sản phẩm chủ yếu ngành thuỷ sản phân theo quận, huyện
PHẦN VII: THƯƠNG MẠI VÀ GIÁ CẢ
67. Tổng mức bán hàng hóa và dịch vụ xã hội trên địa bàn
68. Tổng mức bán hàng hóa và dịch vụ xã hội trên địa bàn năm 2008
69. Tổng giá trị kim ngạch xuất, nhập khẩu trên địa bàn
70. Mặt hàng chủ yếu xuất khẩu trực tiếp trên địa bàn năm 2008
71. Mặt hàng chủ yếu nhập khẩu trực tiếp trên địa bàn năm 2007
72. Hoạt động du lịch trên địa bàn
73. Hoạt động khách sạn
74. Số hộ và số người kinh doanh thương nghiệp và dịch vụ cá thể có đến ngày 01/7 hàng năm
75. Chỉ số giá tiêu dùng, giá vàng và đô la Mỹ
76. Chỉ số giá tháng bán lẻ hàng hóa, dịch vụ, vàng và đô la Mỹ năm 2008
PHẦN VIII: VẬN TẢI VÀ BƯU ĐIỆN
77. Khối lượng vận chuyển hành khách, hàng hóa
78. Khối lượng luân chuyển hành khách, hàng hóa
79. Khối lượng vận chuyển hành khách, hàng hóa đường bộ
80. Khối lượng vận chuyển hành khách, hàng hóa đường sông, đường biển
81. Khối lượng luân chuyển hành khách, hàng hóa đường bộ
82. Khối lượng luân chuyển hành khách, hàng hóa đường sông, đường biển
83. Số doanh nghiệp ngành vận tải phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành vận tải
84. Số lao động ngành vận tải phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành vận tải
85. Số doanh nghiệp ngành vận tải năm 2008 phân theo thành phần kinh tế
86. Khối lượng hàng hóa và hành khách Hàng không Đà Nẵng
87. Khối lượng hàng hóa và hành khách đi, đến ga đường sắt Đà Nẵng
88. Khối lượng hàng hóa thông qua Cảng Đà Nẵng
89. Hoạt động bưu điện
PHẦN IX: GIÁO DỤC, Y TẾ VÀ VĂN HOÁ
90. Số trường, lớp, giáo viên và học sinh mầm non (31/12 hàng năm)
91. Số trường, lớp, giáo viên và học sinh mầm non chia theo quận, huỵện
92. Số trường và số học sinh mầm non 31/12/2008
93. Số trường, lớp học, giáo viên và học sinh phổ thông (31/12 hàng năm)
94. Số lớp học phổ thông (31/12 hàng năm)
95. Số học sinh phổ thông (số liệu giữa năm học 31/12)
96. Số trường phổ thông năm 2008 phân theo quận, huyện
97. Số lớp phổ thông năm 2008 phân theo quận, huyện
98. Số giáo viên phổ thông năm 2008 chia theo quận, huyện
99. Số học sinh phổ thông năm 2007 chia theo quận, huyện
100. Danh mục các trường phổ thông trung học
101. Số trường, giáo viên đại học, cao đẳng, THCN, CNKT trên địa bàn (số liệu giữa năm học 31/12)
102. Số học sinh đang theo học các trường đại học, trung học chuyên nghiệp và công nhân kỹ thuật (31/12 hàng năm)
103. Số học sinh tốt nghiệp các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và công nhân kỹ thuật (31/12 hàng năm)
104. Danh mục các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và công nhân kỹ thuật (đến 31/12/2008)
105. Hoạt động y tế trên địa bàn
106. Hoạt động văn hoá và nghệ thuật (Do ngành VHTT quản lý)
107. Hoạt động thể dục thể thao (do ngành TDTT quản lý)
PHẦN X: MỖI SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA TOÀN QUỐC, GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN MỘT SỐ CHỈ TIÊU
108. Một số chỉ tiêu chủ yếu của toàn quốc và thành phố lớn năm 2008
109. Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính toán một số chỉ tiêu thống kê