|
STT
|
Tên cũ (thời Pháp thuộc)
|
Tên mới (sau 1955)
|
|
1
|
Abattoir
|
Tiểu La
|
|
2
|
Alliés
|
Phan Thành Tài
|
|
3
|
Barbé
|
Nguyễn Thị Giang và Tự
Đức
|
|
4
|
Barisy
|
Phan Thanh Giản
|
|
5
|
Béhaine
|
Thống Nhất
|
|
6
|
Castelneau
|
Thái Phiên
|
|
7
|
Chaigneau
|
Nguyễn Du
|
|
8
|
Clémenceau
|
Quang Trung
|
|
9
|
Courbet
|
Bạch Đằng
|
|
10
|
Cimetière
|
Trần Bình Trọng
|
|
11
|
Deroulède (sau 1919 đổi là
Marne)
|
Hàm Nghi
|
|
12
|
Delyne
|
Phan Bội Châu
|
|
13
|
Đò Xu
|
Võ Tánh
|
|
14
|
Đồng Khánh
|
Đồng Khánh
|
|
15
|
Đỗ Hữu Vị
|
Hoàng Diệu
|
|
16
|
Espérey
|
Trần Quốc Toản và Thành
Thái
|
|
17
|
Foch
|
Đống Đa
|
|
18
|
Ferry
|
Độc Lập
|
|
19
|
France
|
Trần Tế Xương
|
|
20
|
Galliéni
|
Yên Báy
|
|
21
|
Garnier
|
Lê Lợi
|
|
22
|
Gateau
|
Lê Văn Duyệt
|
|
23
|
Gia Long
|
Gia Long
|
|
24
|
Guyemer
|
Phạm Hồng Thái
|
|
25
|
Guillemin
|
Duy Tân và Nguyễn Tri Phương
|
|
26
|
Guttierez (sau 1919 đổi là
Joffre)
|
Phan Đình Phùng
|
|
27
|
Hortel
|
Khải Định
|
|
28
|
Joffre
|
Phan Đình Phùng
|
|
29
|
Labbée
|
Triệu Nữ Vương
|
|
30
|
Lagrée
|
Nguyễn Hoàng
|
|
31
|
Marne
|
Hàm Nghi
|
|
32
|
Mission
|
Phạm Phú Thứ
|
|
33
|
Montigny (sau 1919 đổi là
Clémenceau)
|
Quang Trung
|
|
34
|
Musée
|
Trần Phú
|
|
35
|
Pasteur
|
Pasteur
|
|
36
|
Pasquier
|
Hoàng Hoa Thám
|
|
37
|
Pétain
|
Lý Thường Kiệt
|
|
38
|
Poivre
|
Cường Để
|
|
39
|
Pourpe
|
Phan Châu Trinh
|
|
40
|
Quảng Nam
|
Trưng Nữ Vương
|
|
41
|
République
|
Hùng Vương
|
|
42
|
Robert
|
Trần Quý Cáp
|
|
43
|
Sabiella
|
Ông Ích Khiêm
|
|
44
|
Verdun
|
Trần Hưng Đạo
|
|
45
|
Yersin
|
Đông Kinh Nghĩa Thục và
Yersin
|